MÀU CỜ TỔ QUỐC

MẤY GIỜ RỒI

LỊCH NĂM

CÁC LIÊN KẾT

TIỂU PHẨM CƯỜI

Xem truyện cười

LỜI HAY Ý ĐẸP

MÁY TÍNH NHANH

Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    LỜI CHÀO

    CHÀO MỪNG QUÝ VỊ ĐẾN VỚI WEBSITE CỦA TRƯỜNG THCS TỊNH ĐÔNG - HUYỆN SƠN TỊNH – TỈNH QUẢNG NGÃI Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái. Xin cảm ơn!

    LỊCH CÔNG TÁC TUẦN 22 - HỌC KÌ II - 2014

    Thứ/Ngày
    SÁNG
    CHIỀU
    Thứ 2 - 13/01
    Giảng dạy bình thường
    Giảng dạy bình thường
    Thứ 3 - 14/01
    Giảng dạy bình thường
    Giảng dạy bình thường
    Thứ 4 -15/01
    Giảng dạy bình thường Giảng dạy bình thường
    Thứ 5 - 16/01
    Giảng dạy bình thường
    ...
    Thứ 6 - 17/01
    Giảng dạy bình thường Giảng dạy bình thường
    Thứ 7 - 18/01
    Giảng dạy bình thường Giảng dạy bình thường
    C.Nhật - 19/01



    TỰ CHỌN TOÁN 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Duy Lam
    Ngày gửi: 10h:05' 13-01-2014
    Dung lượng: 305.9 KB
    Số lượt tải: 224
    Số lượt thích: 0 người
    phần hình học
    Chủ đề 1
    tìm tòi lời giải bài toán chứng minh hình học
    Soạn:
    Giảng:

    1. Mục tiêu:
    Sau khi học xong chủ đề học sinh:
    - Biết phân tích từ kết luận ngược lên ( Từ gt ) để tìm tòi lời giải cho bài toán, theo nhiều cách chứng minh khác nhau.
    - Hiểu được khi nào cần vẽ thêm đường phụ cho một số bài toán.
    - Có kỹ năng trình bày lời giải cho bài toán chứng minh hình học.
    2. Phân phối thời gian: 04 tiết
    - 01 tiết lý thuyết
    - 02 tiết bài tập.
    - 01 tiết kiểm tra.
    4. Các nội dung chính của chủ đề:
    - Hệ thống hoá các phương pháp chứng minh một số quan hệ hình học ( chứng minh 2 góc băng nhau, 2 đoạn thẳng bằng nhau, 2 đường thẳng song song hoặc vuông góc với nhau, 3 điểm thẳng hàng...)
    - Giới thiệu phương pháp phân tích đi lên để tìm lời giải của bài toán.
    - Giới thiệu phương pháp tổng hợp để trình bày lời giải bài toán.
    + Tiết 1: Phương pháp chung
    + Tiết 2+3: Sử dụng chứng minh tam giác bằng nhau để chứng minh đoạn thẳng bằng nhau, góc bằng nhau.
    + Tiết 4: Kiểm tra

    Hoạt động của giáo viên
    Hoạt động của học sinh
    
    
    Tiết 1
    HS nghe hiểu và ghi bài








    * GV Đưa ra phương pháp
    Thực hiện bốn bước trong thực hành giải toán:
    Để chứng tỏ A  B, ta chứng minh rằng: A A1  A2  ...  B. Là các quan hệ kéo theo nói trên thường được trình bày dưới dạng: A1  A2 (lí do).




    + GV hỏi: Trong quá trình tìm tòi lời giải của bài toán người ta thường khai thác bài toán bắt đầu từ đâu?
    + GV hỏi: ngược lại với cách khai thác từ giả thiết (gt) ta có thể khai thác bài toán bằng cách nào?
    + GV chốt lại:













    1. Cho tam giác ABC vuông tại A và góc = 600. Dựng phân giác BE. Gọi Q, I, K lần lượt là trung điểm của BE, BC, EC.
    a- Chứng minh AQIK là hình thang cân.
    b- Tính các góc của hình thang AQIK.
    + GV: Cho HS lên vẽ hình và ghi (gt ), (kl) bài toán


    B


    Q I

    A C
    E K
    + GV: Cho HS quan sát hình vẽ và dự đoán phương hướng
    (theo hướng phân tích đi lên theo sơ đồ bên) và chốt lại.
    -HS trả lời theo hướng dẫn của GV bằng pp phân tích đi lên:
    AQIK là hình thang cân
    
    QI // AK ; = 
     
    QI là đường TB ;  = 
    BEC 
     = 
    BI = IC IK // BE
    QB = QE


    GT
    Tứ giác MNPQ là hình bình hành
    
    MP  NQ tại trung điểm mỗi đường.

























    * GV: cho HS làm ví dụ 2
    2. Cho tứ giác ABCD
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    TRA TỪ ĐIỂN TRỰC TUYẾN

    TRA CỨU ĐIỂM THI ĐẠI HỌC

    KARAOKE TRỰC TUYẾN